Thông số kỹ thuật xe cẩu Kato 25 tấn

Công ty TNHH Linh Dương Logistics là một đơn vị chuyên cho thuê các loại xe cẩu hàng, xe cẩu tự hành, xe cẩu thùng, xe nâng người, thuê xe cẩu Kat.. tại TP. Hà Nội và Các khu vực lân cận. Chúng tôi rất tự vào vì đã đem tới cho những khách hàng có nhu cầu thuê xe cẩu Kato một dịch vụ chất lượng, uy tín và mức giá hợp lý.

Trong tất cả các loại xe được thuê tại Linh Dương, thì xe cẩu Kato 25 tấn cũng khá thông dụng và được nhiều người lựa chọn để phục vụ cẩu hàng hóa, vật liệu xây dựng rất cơ động,mà giá thành lại phù hợp. Trong bài viết hôm nay chúng tôi sẽ cung cấp những thông tin về thông số kỹ thuật xe cẩu Kato 25 tấn, để giúp quý khách hàng có thêm thông tin cụ thể hơn về loại xe này trước khi thuê.

Thông số kỹ thuật xe cẩu Kato 25 tấn

1 –  ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA PHẦN CẨU :

Tải trọng nâng lớn nhất 25  tấn (tại tầm với 3.5 m)
Chiều dài cần chính 9,35 m  – 30,5 m (4 đoạn cần)
Chiều dài cần phụ 8.7 m  – 13.1 m (2 đoạn cần, các góc 50, 250, 45,60 o)
Chiều cao nâng tối đa 31,2 m (khi vươn hết cần chính)
44,8 m (khi vươn thêm cần phụ)
Vận tốc dây  tời (cáp) :  
-Tời chính 125m/ph (ở tầng cáp thứ 4)
-Tời phụ 125m/ph (ở tầng cáp thứ 4)
Vận tốc nâng của móc cẩu  
-Của tời chính 17.8 m/phút (Tại tầng 4 , đường cáp 7)
-Của tời phụ 125m/phút  (Tại tầng 4, đường cáp 1)
Góc nâng cần chính  0º – 80o
Thời gian nâng hết góc cần chính  40 giây (0° – 80°)
Thời gian ra hết cần chính   9,35 m đến 30,5 m : 93 giây
Tốc độ quay toa 2,9 vòng/ph
Bán kính quay toa      3.100 mm

Phần thiết bị và cấu của xe cẩu Kato 25 tấn:                                                              

– Kết cấu cần chính  : Loại hình hộp , 4 đoạn cần điều khiển thuỷ lực , trong đó 3 đoạn
                                         cần chính vận hành đồng thời cùng lúc.

– Kết cấu cần phụ           : 2 đoạn cần  với các góc nghiêng là 50, 250 và 450,60o.

– Thiết bị ra và thu cần chính : 2 xi lanh thuỷ lực và dây chão cùng hoạt động.

– Thiết bị nâng và hạ góc cần chính : 1 xi lanh thuỷ lực kết hợp van điều khiển bù áp suất

– Hệ thống tời ; Tời chính và phụ : Điều khiển bằng Mô tơ qua bộ giảm tốc hành tinh.
                                                       Được điều khiển độc lập thông qua các cần điều khiển
                                                       Trang bị hệ thống phanh tự động

– Thiết bị tang quay                 : Loại bánh răng hình cầu

– Các chân trống  :  + Loại  : Thuỷ lực , dầm chữ H  ( với xi lanh ở từng bộ phận)

+ Độ ra của chân trống : 6,6 m ; 6 m ; 5m ; 3,8m  và 2,1 m

+ Dây cáp tời  : + Tời chính : Đường kính 16 mm ; Chiều dài : 175 m

                          + Tời phụ    : Đường kính 16 mm ; Chiều dài : 95 m
Các Thiết Bị Thủy Lực  :

Bơm dầu bơm pít tông kép có thể biến đổi, loại Pit tông và bánh răng
Mô tơ thuỷ lực + Mô tơ tời     : Loại Pít tông trục
+ Mô tơ quay  : Loại Pít tông trục
Van điều khiển Loại hoạt động kép với các van kiểm tra và van xả.
Xi lanh  Loại hoạt động kép
Dung tích dầu Dung tích dầu

Các Thiết Bị An Toàn :

–  Bộ ACS (Hệ thống tự động dừng cẩu với còi báo )

– Hệ thống dừng toa quay tự động, nhận biết tình trạng chân trống

– Thiết bị bảo vệ nâng, hạ cần (chống đổ cần)

– Thiết bị bảo vệ giới hạn nâng móc

– Van hãm tời ,  Phanh tời tự động

– Van an toàn thuỷ lực , Chốt khoá chân trống

– Thiết bị khoá tang quay, Hệ thống dừng cần điều khiển an toàn

– Thiết bị cảnh báo nhiệt độ dầu thuỷ lực

– Thiết bị cảnh báo lọc dầu thuỷ lực hồi.

Các Thiết Bị Tiêu Chuẩn:

  • Thiết bị làm mát dầu thuỷ lực ; Đèn làm việc ; Thiết bị báo quay tang tời.

Ca Bin Điều Khiển:

  • Kết cấu toàn bộ bằng thép hàn, dành cho 1 người.
  • Vô lăng có thể điều chỉnh ; Ghế ngồi có thể điều chỉnh ; dây đai an toàn
  • 2 cần gạt nước phía trước và hệ thống làm sạch
  • Cần gạt nước phía trên, Cái gạt tàn, Cái châm thuốc lá; Thảm sàn.

Thiết Bị Lựa Chọn :

  • Thiết bị sưởi cho ca bin ; Máy lạnh ; Quạt;  Đài AM/FM
  • Bình chữa cháy; Gương của tang tời.

2 –  ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT THÂN XE:

            – Vận tốc di chuyển tối đa                : 49 km/giờ
            – Khả năng leo dốc                          : 60%  
            – Bán kính quay tối thiều                  : – 4,9 m (dẫn động 4 bánh  )
                                                                       – 8,2 m ( dẫn động 2 bánh)

Động Cơ :

                        – Model  : Mitsubishi 6M60-TLE3A
                        – Loại               :  Diezel 4 kỳ , 6 xi lanh, Làm mát bằng nước , Phun nhiên liệu trực
                                                   Tiếp với Turbo tăng áp
                        – Dung tích buồng đốt  : 7,545 Lít
                        – Công suất      : 200 KW tại 2600 V/phút
                        – Mô men tối đa : 785 N.m tại 1400 V/phút
Thiết Bị Và Kết Cấu :

– Hệ thống lái : 4×2 và 4×4

– Mô men chuyển đổi : Động cơ trang bị 3 phần tử 1 giai đoạn (côn khoá)

– Hộp số : Hoàn toàn tự động .

– Số tốc độ xe : 4 tiến và 1 lùi ( với chế độ Mạnh và Nhẹ)

– Trục trước : Kiểu hành tinh, Dạng điều khiển lái

– Trục sau : Kiểu hành tinh, dạng điều khiển lái

– Hệ thống treo : Lò so ; Thiết bị khoá thuỷ lực có giảm chấn.

Hệ Thống Phanh:

+ Làm việc : Khí chạy qua các phanh đĩa thuỷ lực cho 4 bánh
                                       (mạch trước và mạch sau độc lập)
+ Phanh dừng  : Có lò so, Điện điều khiển khí qua  phanh tại trục
                                       Trước ; Dạng mở rộng.
+ Phanh phụ : Phanh xả
 
– Hệ thống lái : Lái trợ lực thuỷ lực hoàn toàn; Lái phía trước và phía sau riêng
                          biệt hoàn toàn (Với hệ thống khoá lái sau tự động)

– Kích cỡ lốp  :   + Lốp trước  : 385 / 95 R25 170E  Road
                           + Lốp sau   : 385 / 95 R25 170E  Road   
 
– Dung tích bình nhiên liệu  : 300 lít
– ắc quy : (12V-120AH) x 2

Hệ Thống An Toàn :

– Thiết bị lái khẩn cấp

– Hệ thống khoá lái của bánh sau (tự động)

– Hệ thống chống trượt ; Thiết bị cảnh báo dò gỉ dầu phanh

– Khoá phanh làm việc ; Khoá treo ; Còi cảnh báo quá tốc độ động cơ.

– Thiết bị cảnh báo về bộ tản nhiệt

– Thiết bị cảnh báo lọc gió bẩn.

Thiết Bị Tiêu Chuẩn :

– Hệ thống tra dầu trung tâm

Thiết Bị Lựa Chọn :

– Đèn lùi vàng

Kích Thước Toàn Bộ Xe Cẩu :

Tổng chiều dài   11.565 mm
Tổng chiều rộng  2.620 mm
Tổng chiều cao  3.475 mm
Khoảng cách 2 trục  3.650 mm
Khoảng cách vệt xe Trước : 2.170 mm
Sau    :  2.170 mm
Số chỗ ngồi 1 người
Tổng trọng lượng xe cẩu 26.495 Kg

Trên đây là các thông số kỹ thuật xe cẩu Kato 25 tấn. Vậy quý khách có nhu cầu thuê xe cẩu kato của Linh Dương Logistics thì có thể liên hệ đến Hotline: 0901 119 119 Chúng tôi hân hạnh được phục vụ quý khách hàng.
Quý khách có thể tham khảo dịch vụ: Thuê xe cẩu kato tại Bắc Từ Liêm uy tín 

Xem thêm một số hình ảnh về xe cẩu Kato:

xe cẩu Kato

xe cẩu Kato

xe cẩu kato 25 tấn bánh lốp

xe cẩu Kato

xe cẩu Kato

Ghế ngồi xe cẩu Kato 25 tấn

xe cẩu Kato

Khoang lái xe cẩu kato 25 tấn

xe cẩu Kato

xe cẩu kato 25 tấn bánh lốp

Related Posts

About The Author

Add Comment